Sàn nhựa hèm khóa SPC Kosmos là sàn nhựa hèm khóa có lớp cốt SPC (nhựa PVC hòa trộn với bột đá và chất phụ gia). Mang khả năng mô phỏng vân gỗ, đá, xi măng. Sản phẩm là biện pháp thay thế sàn gỗ tuyệt vời với khả năng chịu nước cao (độ trương nở ≤0.3%) và chống mối 100%.
Với lớp bảo vệ bề mặt dày 0.3mm, sàn có khả năng chống trầy AC3 và AC4 (chịu được từ 2000 hơn 4000 vòng quay ma sát), thích hợp sử dụng trong không gian dân dụng và không gian thương mại có mật độ di chuyển trung bình.
Hiện nay, sàn nhựa giả gỗ SPC Kosmos đang phân phối 2 dòng sàn nhựa là:
- Sàn nhựa giả gỗ 4mm + 1mm IXPE: 1224 x 185 x 4mm (Có đế cao su, bảo hành chất lượng 3 năm).
- Sàn nhựa giả gỗ 5mm + 1mm IXPE: 1224 x 185 x 5mm (Có đế cao su, bảo hành chất lượng 3 năm, Có bảo hành hèm khóa 12 tháng trong môi trường công cộng, 24 tháng trong môi trường dân dụng).
————
Cấu tạo sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC Kosmos
- Lớp phủ UV
- Hạn chế phai màu, chống vết bẩn và nước, tiết kiệm chi phí bảo trì
- Lớp phủ NANO (0.3mm)
- Tái hiện màu sắc và hoạ tiết chân thực, bảo vệ sàn khỏi bị mài mòn
- Lớp giấy trang trí (0.07mm)
- Cung cấp nhiều lựa chọn mẫu mã khác nhau để đáp ứng theo phong cách và cá tính của người dùng.
- Cốt SPC
- Được làm từ nhựa PVC và bột đá, hạn chế tình trạng co ngót và giãn nở.
- Lớp xốp IXPE (tùy dòng)
- Được làm từ nhựa polyethylene giúp cách nhiệt tốt, chống ồn hiệu quả, chống thấm nước và ẩm mốc, độ bền cao. Ngoài ra, khi thi công không cần trải thêm lớp xốp.


So sánh sàn nhựa giả gỗ hèm khóa SPC Kosmos
| Dòng sản phẩm | 4mm + 1mm IXPE | 5mm + 1mm IXPE |
| Quy cách (Rộng x Dài x Dày) | 185 x 1224 x 4mm (+1mm IXPE) | 185 x 1224 x 5mm (+1mm IXPE) |
| Bảo hành chất lượng | 3 năm | 3 năm |
| Bảo hành hèm khoá | ❌ | – 24 tháng trong môi trường dân dụng
– 12 tháng trong môi trường công cộng |
| Đóng Gói (Thanh/Hộp) | 8 | 8 |
| Trọng lượng (Kg/Hộp) | 15,5 | 19,3 |
Tiêu chuẩn kỹ thuật sàn nhựa giả gỗ, đá, xi măng, SPC Kosmos
| STT | Hạng mục | Phương pháp | Kết quả | Ý nghĩa kết quả đo được |
| 1 | Sự ổn định kích thước khi phơi nhiệt | ISO 23999 | ≤0,25% | Tỷ lệ giãn nở (co ngót) của sàn nhựa rất thấp dưới ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường => không gây ảnh hưởng đến công trình đã lắp đặt hoàn thiện |
| 2 | Dung sai chiều dài | ISO 24342 | ≤0,04% | Mức độ sai lệch về kích thước giữa các tấm sàn nhựa là không đáng kế, rất nhỏ và luôn nằm trong mức độ cho phép => đảm bảo việc lắp đặt chính xác, đẹp mắt, và không gây khó khăn khi thi công. |
| 3 | Dung sai chiều rộng | ISO 24342 | ≤0,1% | |
| 4 | Độ dày toàn phần | ISO 24346 | ±0,13mm | |
| 5 | Độ vuông | ISO 24342 | ≤0,25mm/≤400mm
≤0,35mm/>400mm |
Kết quả này cho thấy các tấm sàn nhựa có độ vuông rất tốt và gần như hoàn hảo, đảm bảo việc lắp đặt chính xác, đẹp mắt, và không gây khó khăn khi thi công. |
| 6 | Độ hở hèm khoá | ISO 10582 Appendix C | ≤0,05mm (sàn 5mm + 1mm IXPE)
≤0,1mm (sàn 4mm & 4mm + 1mm IXPE) |
Hèm khóa sàn nhựa Kosmos có độ hở rất thấp, khó quan sát được bẳng mắt thường => bề mặt sàn liền mạch, hèm khít, hạn chế bụi bẩn và nước thấm vào, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ cho sàn |
| 7 | Độ bền hèm khóa | ISO 10582 Appendix D | 5,0KN/m | Hèm của sàn chịu được lực tác động lớn => Hèm bền bỉ, ít bị gãy, vỡ hoặc bung ra, giúp tăng tuổi thọ của sàn |
| 8 | Khối lượng trên đơn vị diện tích | TCVN 11947 (EN 23997) | 10500g/m2 | |
| 9 | Độ chịu mài mòn bề mặt | TCVN 11947 (EN 13329) | AC3 | Sàn đạt tiêu chuẩn AC3 là sàn có bề mặt chống chịu mài mòn tốt, phù hợp với khu vực có mật độ đi lại trung bình như phòng ngủ, phòng khách. |
| 10 | Độ trương nở | TCVN 11950 (ISO 24336) | ≤0,3% | Tỷ lệ giản nở của sàn là rất thấp => không cần lo lắng về cấn đề sàn bị cong vênh, phồng rộp khi gặp độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với nước |
| 11 | Độ bền tách lớp N/50mm | EN ISO 24345 | 70N/50mm | Đảm bảo các lớp của sàn liên kết chặt chẽ với nhau, tăng độ bền và tuổi thọ của sàn, chống bong tróc, tách lớp |
Bộ sưu tập sàn nhựa giả gỗ, đá, xi măng, SPC Kosmos


















